鎮守
trấn thủ
Hán Việt: trấn thủ · Pinyin: zhèn shǒu
Tổng quan
(quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ | (nghĩa bóng) đứng gác | bảo vệ óng giữ một địa phương. Ca dao: »Ba năm trấn thủ lưu đồn«. trấn thủ trấn thủ ☆Đóng giữ một địa phương. Ca dao: »Ba năm trấn thủ lưu đồn«. trấn thủ (術語)護伽藍神也,為掃除伽藍境內之魔障,勸請天神地祇,於寺院之內設社廟者。天竺以來之制也。殿內安置四天王像,亦為此意。釋氏要覽下曰:「四分云:伽藍中立神屋。傳云:中國(謂天竺)僧寺立鬼廟(即鬼子母),次立伽藍神廟(護伽藍神有十或今土地神也),次立賓頭盧廟。」☸ trấn thủ; trấn giữ; canh giữ。指軍隊駐紮在軍事上…
Nghĩa
Việt
- Cihui trấn thủ trấn thủ ☆Đóng giữ một địa phương. Ca dao: »Ba năm trấn thủ lưu đồn«.
- Cihui (quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ | (nghĩa bóng) đứng gác | bảo vệ óng giữ một địa phương. Ca dao: »Ba năm trấn thủ lưu đồn«. trấn thủ trấn thủ ☆Đóng giữ một địa phương. Ca dao: »Ba năm trấn thủ lưu đồn«. trấn thủ (術語)護伽藍神也,為掃除伽藍境內之魔障,勸請天神地祇,於寺院之內設社廟者。天竺以來之制也。殿內安置…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鎮壓駐守。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「若以北方當須鎮守,自可專置大將以鎮安之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指军队驻扎在重要的地方防守; 看护﹔守护。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指军队驻扎在重要的地方防守。 2.看护﹔守护。
Eng
- CC-CEDICT (of troops stationed in a strategic area) to defend|(fig.) to stand guard|to protect
- Cihui (of troops stationed in a strategic area) to defend; (fig.) to stand guard; to protect
ja
- JMdict local Shinto deity|tutelary god