鎮尺

zhèn chǐtrấn xích

Hán Việt: trấn xích · Pinyin: zhèn chǐ

Tổng quan

thước chặn giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用金属或石等制成的尺形文具﹐用以压书或纸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鎮壓紙張或書籍的文具。多以銅、鐵、玉、石等重物製成。也稱為「鎮紙」、「書鎮」。

Cấu tạo: 鎮 (trấn) + 尺 (xích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chặn giấy
  • Biên soạn 鎮尺 hènchǐ* n. paperweight in the shape of a ruler M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎮壓紙張或書籍的文具。多以銅、鐵、玉、石等重物製成。也稱為「鎮紙」、「書鎮」。

Eng

  • Cihui 鎮尺 hènchǐ* n. paperweight in the shape of a ruler M:¹bǎ

Từ liên quan

Gần nghĩa

尺中 · 尺八 · 尺兵 · 尺吨 · 尺土 · 尺地 · 尺子 · 尺寸