鎮常

zhèn chángtrấn thường

Hán Việt: trấn thường · Pinyin: zhèn cháng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.经常。

Cấu tạo: 鎮 (trấn) + 常 (thường)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác còn mãi
  • Nguồn khác Tiết Thọ Ninh Đạo Hoàn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 古人見此月、 今人見此月、 此月鎮常存、 古今人還別。 Người xưa thấy trăng này, Người nay thấy trăng này
  • Nguồn khác Trăng này thường còn mãi, Xưa nay người lại khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

常事 · 常人 · 常任 · 常会 · 常住 · 常來 · 常例 · 常信