鎮常

zhèn cháng trấn thường

Hán Việt: trấn thường · Pinyin: zhèn cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (trấn) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẤN THƯỜNG Lâu dài, còn mãi. Tiết Thọ Ninh Đạo Hoàn Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 古人見此月、 今人見此月、 此月鎮常存、 古今人還別。 Người xưa thấy trăng này, Người nay thấy trăng này. Trăng này thường còn mãi, Xưa nay người lại khác.