鎮痛
trấn thống
Hán Việt: trấn thống · Pinyin: zhèn tòng
Tổng quan
giảm đau | thuốc giảm đau
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm đau | thuốc giảm đau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抑止疼痛。如:「有病痛應就醫診治,切勿亂服成藥鎮痛。」
Eng
- CC-CEDICT to suppress pain
- Cihui to suppress pain
ja
- JMdict pain relief|killing pain