鎮台

zhèn tái trấn thai

Hán Việt: trấn thai · Pinyin: zhèn tái

Tổng quan

chỉ huy đồn trú (cũ)

Cấu tạo: (trấn) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ huy đồn trú (cũ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對總兵之官的尊稱。《稱謂錄.卷二三.總兵.鎮臺》:「皇朝通攷,總兵官掌一鎮之軍政,管轄營協將弁,為重鎮大臣。案,今人稱總兵為鎮臺,由此。」《儒林外史》第四六回:「莊家隨即著家人送了五兩銀子到湯鎮臺寓所代席。」

Eng

  • Cihui garrison commander (old)