鎳幣

niè bìniết tệ

Hán Việt: niết tệ · Pinyin: niè bì

Tổng quan

mạ kền đồng zlôti (tiền Ba lan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种含镍的金属货币。多为辅币。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鎳製的錢幣,常用作輔幣。

Cấu tạo: 鎳 (niết) + 幣 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiền xu niken
  • Biên soạn 鎳幣 nièbì n. nickel (coin)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎳製的錢幣,常用作輔幣。

Eng

  • Cihui 鎳幣 nièbì n. nickel (coin)

Từ liên quan

Gần nghĩa

幣值 · 幣別 · 幣制 · 幣種 · 鎳鋼 · 镍华 · 鎳箔 · 镍钢