鎳
niết
Hán Việt: niết · Pinyin: niè
Tổng quan
niken (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | niết |
| Quảng Đông | jip6 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nget |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kền (Niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp. Như {độ niết} [鍍鎳] mạ kền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (nickel,Ni)化學元素。原子序28。呈銀白色,質地堅硬,有磁性與延展性,可塑性高。在空氣中形成鎳的氧化物保護層,難溶於鹽酸、硫酸,易溶於硝酸,具有良好抗強鹼、抗氧化與抗腐蝕等特性。主要存於鎳黃鐵礦與含鎳的紅土礦中。多用於合金、電鍍、硬幣、陶瓷、電子線路與催化劑。
Eng
- CC-CEDICT nickel (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 镍 · 镍 · 镍