鎳鋼

niè gāng niết cương

Hán Việt: niết cương · Pinyin: niè gāng

Tổng quan

thép ni-ken

Cấu tạo: (niết) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thép ni-ken。含鎳的合金鋼。通常含鎳在0.8%以上,具有較高的強度、硬度、韌性、可塑性、耐蝕性等。用於製造承受高負荷的機件、耐高溫的零件、電阻、武器等。
  • Cihui thép ni-ken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以鎳為主要合金元素的合金鋼。可用以製造耐高溫的零件、電阻、武器以及負荷力高的機件。

Eng

  • Cihui 鎳鋼 iègāng n. nickel steel