鏈子
liên tử
Hán Việt: liên tử · Pinyin: liàn zi
Tổng quan
dây xích 1. dây xích; xích。用金屬的小環連起來製成的像繩子的東西。 鐵鏈子。 xích sắt. 2. dây xích; dây sên (của xe đạp, xe gắn máy)。自行車、摩托車等的鏈條。
Nghĩa
Việt
- Cihui dây xích 1. dây xích; xích。用金屬的小環連起來製成的像繩子的東西。 鐵鏈子。 xích sắt. 2. dây xích; dây sên (của xe đạp, xe gắn máy)。自行車、摩托車等的鏈條。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用金屬環連綴而成的器具。常用來裝飾、繫物、傳動和鎖提犯人。《儒林外史》第一二回:「那官大怒,問是甚麼人,叫前面兩個夜役一條鏈子鎖起來。」也作「鍊子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用金属的小环连起来制成的像绳子的东西:铁~;自行车、摩托车等的链条。
Eng
- CC-CEDICT chain
- Cihui chain