鏈子

liàn ziliên tử

Hán Việt: liên tử · Pinyin: liàn zi

Tổng quan

dây xích; xích. xích sắt.; dây xích; dây sên (của xe đạp, xe gắn máy)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用金属的小环连起来制成的像绳子的东西:铁~; 自行车、摩托车等的链条。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用金屬環連綴而成的器具。常用來裝飾、繫物、傳動和鎖提犯人。《儒林外史》第一二回:「那官大怒,問是甚麼人,叫前面兩個夜役一條鏈子鎖起來。」也作「鍊子」。

Cấu tạo: 鏈 (liên) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dây xích
  • VietPhrases dây xích; xích; dây sên
  • Tần suất từ dây xích; liên tý/liên tử/luyện tý/luyện tử: vòng trang sức/dây xích/xích/dây sên; dây xích; xích; dây sên
  • Biên soạn 鏈子 iànzi n. 1. chain 2. <coll.> roller chain (of a bicycle) M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用金屬環連綴而成的器具。常用來裝飾、繫物、傳動和鎖提犯人。《儒林外史》第一二回:「那官大怒,問是甚麼人,叫前面兩個夜役一條鏈子鎖起來。」也作「鍊子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金属的小环连起来制成的像绳子的东西:铁~; 自行车、摩托车等的链条。

Eng

  • Cihui chain
  • Tần suất từ 鏈子 iànzi n. 1. chain 2. <coll.> roller chain (of a bicycle) M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Fessel

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒