鏖兵

ao binh

Hán Việt: ao binh

Tổng quan

ác chiến。大規模的激烈戰爭。

Cấu tạo: (ao) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác chiến。大規模的激烈戰爭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方戰鬥激烈。《孤本元明雜劇.單刀會.第四折》:「鏖兵的江水猶然熱,好叫我情慘切。」清.張景祁〈曲江秋.寒潮怒激〉詞:「指點鏖兵處,墟煙暗生,更無漁笛。」

Eng

  • Cihui 鏖兵 obīng v.o. <wr.> fight hard; engage in fierce battle