鏖糟
ao tao
Hán Việt: ao tao
Tổng quan
iết hết không chừa người nào — Tục gọi nhơ bẩn, không thanh khiết là Ao tao. ao tao ao tao ☆Giết hết không chừa người nào — Tục gọi nhơ bẩn, không thanh khiết là Ao tao.
Nghĩa
Việt
- Cihui iết hết không chừa người nào — Tục gọi nhơ bẩn, không thanh khiết là Ao tao. ao tao ao tao ☆Giết hết không chừa người nào — Tục gọi nhơ bẩn, không thanh khiết là Ao tao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拼死殺人。《漢書.卷五五.霍去病傳》顏師古注引晉灼曰:「世俗謂盡死殺人為鏖糟。」 2.不清潔、骯髒。元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「(燕大云)兄弟也,我怎生頂著尿頭巾走?(搽旦云)你哥哥更是鏖糟頭。」《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「今日這浴,就如脫皮退殼,身上鏖糟,足足洗了半缸。」 3.心中煩悶。如:「感物傷懷,心中鏖糟。」
Eng
- Cihui 鏖糟 áozāo v. 1. fight fiercely 2. be stubborn and unpleasant ◆v.p. filthy; dirty