鏘鳴

qiāng míng thương minh

Hán Việt: thương minh · Pinyin: qiāng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金玉石互相撞擊的聲音。《禮記.玉藻》:「進則揖之,退則揚之,然後玉鏘鳴也。」《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「撫長劍兮王珥,璆鏘鳴兮琳琅。」 2.比喻夫妻相親相愛。語本《左傳.莊公二十二年》:「鳳皇于飛,和鳴鏘鏘。」