鏘
thương
Hán Việt: thương · Pinyin: qiāng
Tổng quan
Tiếng ngọc.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Hán Việt | thương |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Mân Nam | tshiong |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiang |
| Baxter-Sagart | tshjaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tshjaŋ |
| Phản thiết | 七羊切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng ngọc. {Thương thương} [鏘鏘] tiếng chuông boong boong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容撞擊金石的聲音。如:「鼕鼕鏘鏘」。《禮記.玉藻》:「進則揖之,退則揚之,然後玉鏘鳴也。」
Eng
- CC-CEDICT tinkling of small bells
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢐓【廣韻】七羊切【集韻】【正韻】千羊切,𠀤音瑲。【玉篇】鏘鏘,聲也。【廣韻】鏗鏘。【集韻】玉聲也。一曰樂聲。【詩·大雅】八鸞鏘鏘。【箋】鏘鏘,鳴聲。【左傳·莊二十二年】鳳凰于飛,和鳴鏘鏘。【禮·玉藻】然後玉鏘鳴也。【註】鏘,聲也。 又【後漢·張衡傳】踰高閣之鏘鏘。【註】鏘鏘,高貌。 又與蹌通。【禮·曲禮】士蹌蹌。【註】蹌,本又作鶬。或作鏘。【疏】容貌舒揚也。 又【集韻】初耕切,音琤。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𢐓 · 𨪙 · 锵 · 锵 · 锵