鏟平

chǎn píng sạn bình

Hán Việt: sạn bình · Pinyin: chǎn píng

Tổng quan

san phẳng | làm phẳng | phá hủy hoàn toàn

Cấu tạo: (sạn) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui san phẳng | làm phẳng | phá hủy hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夷平、去除。如:「因山崩而墜下的落石,得花一段時間才能鏟平。」也作「剷平」。

Eng

  • CC-CEDICT to level the ground (with a hoe, shovel etc); to raze (a building, forest etc)
  • Cihui 鏟平 hǎnpíng r.v. 1. scrape even 2. level to the ground; be razed to the ground