鏟

chǎnsảnNôm sản

Hán Việt: sản · Pinyin: chǎn · Nôm: sản

Tổng quan

Phát, lấy liềm phát cỏ. Như sản trừ yên miêu [剷除煙苗] phát trừ mầm thuốc, cũng có khi dùng chữ sản [鏟]

風鏟 · 鏟刀 · 鏟刷 · 鏟削 · 鏟咋 · 鏟斜 · 鏟滅 · 鏟薙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtsạn
Âm Nômsám
Quảng Đôngcaan2
Mân Namsan2
Nhật BảnITAGANE
Hàn Quốc산
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchrenx
Phản thiết初諫切
Thanh mẫu初

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nạo bằng sắt, cái xẻng. Gọt, nạo, xúc, xới

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sản sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) [Eng: showel; to raze to the ground]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sám [Eng: spade, shovel, trowel, scoop]
  • Bảng Tra Chữ Nôm san san phẳng [Eng: smooth the surface of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xẻng cái xẻng [Eng: showel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sán sán đến [Eng: to come up, to come near to]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種帶把的金屬器具,可削平或撮取東西。如:「鍋鏟」、「煤鏟」、「土鏟」。 [動] 1.削平、挖除。《文選.木華.海賦》:「於是乎禹也乃鏟臨崖之盂饇,決陂潢而相浚。」 2.除去、消滅。唐.李紓〈故中書舍人吳郡朱府君神道碑〉:「國朝鏟邇代之弊,振中古之業。」明.劉基〈祀方丘頌〉:「鋤秦鏟燕,掃貊滌戎。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 剷, 铲[chan3], (bound form) spade; shovel

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái xẻng 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 平木鐵器。 Bình mộc thiết khí. (Đồ bằng sắt để chặt cây cắt cỏ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 初限切 Sơ hạn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 楚限切,音剗。 Sở hạn thiết, âm Sản. 【Bộ】Kim金

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】楚𥳑切,音產。【杜牧·原十六衞】府兵內剷。【正字通】與剗同。又與鏟𠟉通。又【正韻】初諫切,音鏟。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剗 · 𠚿 · 𣂧 · 𨩱 · 𨪑 · 𨲨 · 𩮲 · 刬 · 剗 · 剷 · 铲 · 铲