鏢客
phiêu khách
Hán Việt: phiêu khách · Pinyin: biāo kè
Tổng quan
người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia) gười có vỏ nghệ, hộ tống hàng hoá để lấy tiền công. phiêu khách phiêu khách ☆Người có vỏ nghệ, hộ tống hàng hoá để lấy tiền công. tiêu khách; người áp tải。舊時給行旅或運輸中的貨物保鏢的人。也叫鏢師。
Nghĩa
Việt
- Cihui phiêu khách phiêu khách ☆Người có vỏ nghệ, hộ tống hàng hoá để lấy tiền công.
- Cihui người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia) gười có vỏ nghệ, hộ tống hàng hoá để lấy tiền công. phiêu khách phiêu khách ☆Người có vỏ nghệ, hộ tống hàng hoá để lấy tiền công. tiêu khách; người áp tải。舊時給行旅或運輸中的貨物保鏢的人。也叫鏢師。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鏢局雇來保護行旅或財物的武士。《續孽海花》第三三回:「那鏢客睡得糊裡塗糊,沒有遞過節兒,那班人以為是尋常的買賣客人。」也作「鏢師」、「鑣客」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时给行旅或运输中的货物保镖的人。也叫镖师。
Eng
- CC-CEDICT armed escort (of travelers or merchants' caravans)
- Cihui armed escort (of travelers or merchants' caravans)