鏢師

biāo shīphiêu sư

Hán Việt: phiêu sư · Pinyin: biāo shī

Tổng quan

tiêu khách; người áp tải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即镖客。泛指私人雇用的护卫人员。 2.喻卫道者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鏢局雇來保護行旅或財物的武士。如:「鏢局裡的鏢師,一身勁裝打扮,可見要出遠門了。」也作「鏢客」、「鑣客」。

Cấu tạo: 鏢 (phiêu) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鏢師 iāoshī n

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鏢局雇來保護行旅或財物的武士。如:「鏢局裡的鏢師,一身勁裝打扮,可見要出遠門了。」也作「鏢客」、「鑣客」。

Eng

  • Cihui 鏢師 iāoshī n.; ►See biāokè

other

  • Nguồn khác Như Phiêu khách 鏢客

Từ liên quan

Gần nghĩa

師丈 · 师事 · 師從 · 师伯 · 師傅 · 師兄 · 师公 · 師友