鏢師

biāo shī phiêu sư

Hán Việt: phiêu sư · Pinyin: biāo shī

Tổng quan

tiêu sư: tiêu khách/người áp tải

Cấu tạo: (phiêu) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Phiêu khách 鏢客. phiêu sư phiêu sư ☆Như Phiêu khách 鏢客. tiêu khách; người áp tải。即鏢客。泛指保鏢的武士。
  • Cihui tiêu sư: tiêu khách/người áp tải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鏢局雇來保護行旅或財物的武士。如:「鏢局裡的鏢師,一身勁裝打扮,可見要出遠門了。」也作「鏢客」、「鑣客」。

Eng

  • Cihui 鏢師 iāoshī n.||►See biāokè