鏤人 lòu rén·lũ nhân Hán Việt: lũ nhân · Pinyin: lòu rén Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.用金箔刻成的人形装饰品。南朝时流行于人日(正月初七)﹐唐时流行于三月三日。 Cấu tạo: 鏤 (lũ) + 人 (nhân)Pinyinlòu rénHán Việtlũ nhânCấu tạo鏤 + 人 · lũ + nhân nghĩa thành phần: lũ + nhân Từ liên quan Gần nghĩa人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人