鏤冰

lòu bīng lũ băng

Hán Việt: lũ băng · Pinyin: lòu bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雕刻冰塊。比喻徒勞無益。漢.桓寬《鹽鐵論.殊路》:「故內無其質而外學其文,雖有賢師良友,若畫脂鏤冰,費日損功。」宋.黃庭堅〈送王郎〉詩:「炊沙作糜終不飽,鏤冰文字費工巧。」

Eng

  • Cihui 鏤冰 òubīng id. labor in vain