鏤榜 lòu bǎng · lũ bảng Hán Việt: lũ bảng · Pinyin: lòu bǎng Tổng quan Cấu tạo: 鏤 (lũ) + 榜 (bảng)Pinyinlòu bǎngHán Việtlũ bảngCấu tạo鏤 + 榜 · lũ + bảng nghĩa thành phần: lũ + bảng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 木刻告示。《宋史.卷四一五.列傳.黃疇若》:「初,沈黎蠻屢犯邊,疇若至,則鏤榜曉以禍福,青、彌兩羌遂乞降。」宋.利登〈野農謠〉:「紅雲一道擁歸騎,村村鏤榜黏春風。」