鏤身

lòu shēn lũ thân

Hán Việt: lũ thân · Pinyin: lòu shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在肌膚上刻刺圖案文字,塗以顏料。晉.左思〈吳都賦〉:「雕題之士,鏤身之卒。」《太平廣記.卷四八二.繡面獠子》:「越人習水,必鏤身以避蛟龍之患。今南中有繡面獠子,蓋雕題之遺俗也。」

Eng

  • Cihui 鏤身 òushēn v.o. tattoo the body