鐘磬
chung khánh
Hán Việt: chung khánh · Pinyin: zhōng qìng
Tổng quan
chuông khánh; chuông nhạc khánh ngọc
1.钟和磬﹐古代礼乐器。 2.佛教法器。 3.指钟﹑磬之声。
編鐘和玉磬等樂器。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「南鄰擊鐘磬,北里吹笙竽。」《西遊記》第二一回:「山凹裡果有一座禪院,只聽得鐘磬悠揚,又見那香煙縹緲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuông khánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 編鐘和玉磬等樂器。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「南鄰擊鐘磬,北里吹笙竽。」《西遊記》第二一回:「山凹裡果有一座禪院,只聽得鐘磬悠揚,又見那香煙縹緲。」