鐘磬

zhōng qìng chung khánh

Hán Việt: chung khánh · Pinyin: zhōng qìng

Tổng quan

chuông và khánh: chuông khánh/chuông nhạc khánh ngọc

Cấu tạo: (chung) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huông và khánh, hai thứ nhạc khí thời cổ. chung khánh chung khánh ☆Chuông và khánh, hai thứ nhạc khí thời cổ.
  • Cihui chuông và khánh: chuông khánh/chuông nhạc khánh ngọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編鐘和玉磬等樂器。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「南鄰擊鐘磬,北里吹笙竽。」《西遊記》第二一回:「山凹裡果有一座禪院,只聽得鐘磬悠揚,又見那香煙縹緲。」