鐘錶

zhōng biǎochung biểu

Hán Việt: chung biểu · Pinyin: zhōng biǎo

Tổng quan

Hán Việt: 鐘 錶 đồng hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.钟和表的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鐘和錶的統稱。一般稱大型計時器叫鐘,可以佩帶的叫錶。如:「鐘錶行」。也作「鐘表」。

Cấu tạo: 鐘 (chung) + 錶 (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鐘表 zhōngbiǎo* n. timepiece M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐘和錶的統稱。一般稱大型計時器叫鐘,可以佩帶的叫錶。如:「鐘錶行」。也作「鐘表」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.钟和表的总称。

Eng

  • Cihui clock

Đức

  • Handedict Taktgeber

other

  • Nguồn khác Cái đồng hồ. Ngày nay người Trung Hoa gọi tắt là Biểu

Từ liên quan

Gần nghĩa

表親 · 表位 · 表姪 · 表兄 · 表冊 · 錶冠 · 表決 · 表則