鐘點

zhōng diǎn chung điểm

Hán Việt: chung điểm · Pinyin: zhōng diǎn

Tổng quan

giờ | thời gian cụ thể iờ đồng hồ (bằng 60 phút). Ngày nay còn gọi là Điểm chung. chung điểm chung điểm ☆Giờ đồng hồ (bằng 60 phút). Ngày nay còn gọi là Điểm chung. 鐘點兒 1. điểm thời gian; giờ。指某個一定的時間。 到鐘點兒了,快走吧! đến giờ rồi đi nhanh lên! 2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)。小時;鐘頭。 等了一個鐘點,他還沒來。 đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về.

Cấu tạo: (chung) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung điểm chung điểm ☆Giờ đồng hồ (bằng 60 phút). Ngày nay còn gọi là Điểm chung.
  • Cihui giờ | thời gian cụ thể iờ đồng hồ (bằng 60 phút). Ngày nay còn gọi là Điểm chung. chung điểm chung điểm ☆Giờ đồng hồ (bằng 60 phút). Ngày nay còn gọi là Điểm chung. 鐘點兒 1. điểm thời gian; giờ。指某個一定的時間。 到鐘點兒了,快走吧! đến giờ rồi đi nhanh lên! 2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小時。如:「我從九點等到十點,等了整整一個鐘點,還等不到車!」 2.計算教師教學的時間單位。長短由每一節課時間定之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);指某个一定的时间:到~儿了,快走吧!;小时;钟头:等了一个~,他还没来。

Eng

  • CC-CEDICT hour|specified time
  • Cihui hour; specified time