鐘鼎

zhōng dǐng chung đỉnh

Hán Việt: chung đỉnh · Pinyin: zhōng dǐng

Tổng quan

chung đỉnh: chuông và đỉnh

Cấu tạo: (chung) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em Chung minh đỉnh thực 鐘鳴鼎食. chung đỉnh chung đỉnh ☆Xem Chung minh đỉnh thực 鐘鳴鼎食. chung đỉnh; chuông và đỉnh。鍾和鼎。古代視為重器,常刻文字於其上。
  • Cihui chung đỉnh: chuông và đỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鐘和鼎。古代視為重器,常刻文字於其上。《周禮.冬官考工記.輈人》:「金有六齊:六分其金而錫居一,謂之鐘鼎之齊。」 2.比喻從政為官。唐.杜甫〈清明〉詩二首之一:「鐘鼎山林各天性,濁醪麤飯任吾年。」