鐘鼓

zhōng gǔ chung cổ

Hán Việt: chung cổ · Pinyin: zhōng gǔ

Tổng quan

chung cổ: chuông trống

Cấu tạo: (chung) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huông trống. chung cổ chung cổ ☆Chuông trống. 1. chung cổ; chuông trống (nhạc cụ)。編鍾、樂鼓等樂器的統稱。 2. chuông trống (dùng trong quân đội thời xưa)。古代用於軍事的鍾和鼓,是戰場上的指揮器材。
  • Cihui chung cổ: chuông trống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編鐘、樂鼓等樂器的統稱。《禮記.樂記》:「故鐘鼓管磬、羽籥干戚,樂之器也。」北周.庾信〈小園賦〉:「爰居避風,本無情于鐘鼓。」 2.古代用於軍事的鐘和鼓,是戰場上的指揮器材。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「使其耳目習於鐘鼓旌旗之間而不亂,使其心志安於斬刈殺伐之際而不懾。」

Eng

  • Cihui 鐘鼓 zhōng-gǔ n. bell and drum

ja

  • JMdict bells and drums (for music or signals)