鐙骨
đăng cốt
Hán Việt: đăng cốt · Pinyin: dèng gǔ
Tổng quan
xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong xương bàn đạp (trong tai)。聽骨之一,形狀像馬鐙,外面跟砧骨相連,裡面的一端跟內耳相連。
Nghĩa
Việt
- Cihui xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong xương bàn đạp (trong tai)。聽骨之一,形狀像馬鐙,外面跟砧骨相連,裡面的一端跟內耳相連。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听骨之一。形状像马镫﹐外面跟砧骨相连﹐里面的一端跟内耳相连。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听骨之一。形状像马镫﹐外面跟砧骨相连﹐里面的一端跟内耳相连。
Eng
- CC-CEDICT stapes or stirrup bone of middle ear, passing sound vibration to the inner ear
- Cihui stapes or stirrup bone of middle ear, passing sound vibration to the inner ear