鐵屑

tiě xièthiết tiết

Hán Việt: thiết tiết · Pinyin: tiě xiè

Tổng quan

mạt sắt

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 屑 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạt sắt
  • VietPhrases mạt sắt
  • Tần suất từ mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau sắt vụn (kỹ thuật) xỉ, vảy (sắt), kết thành xỉ
  • Biên soạn 鐵屑 iěxiè n. 1. iron filings/shavings

Eng

  • Cihui 鐵屑 iěxiè n. 1. iron filings/shavings
  • Tần suất từ 鐵屑 iěxiè n. 1. iron filings/shavings

Đức

  • Handedict Eisenspan

Từ liên quan

Gần nghĩa

鐵㭰 · 鐵城 · 鐵工 · 鐵心 · 鐵搭 · 鐵撬 · 鐵札 · 鐵棍