鐵屑

tiě xiè thiết tiết

Hán Việt: thiết tiết · Pinyin: tiě xiè

Tổng quan

mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau sắt vụn (kỹ thuật) xỉ, vảy (sắt), kết thành xỉ

Cấu tạo: (thiết) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mạt sắt
  • Cihui mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau sắt vụn (kỹ t…

Eng

  • Cihui 鐵屑 iěxiè n. 1. iron filings/shavings