鐵工
thiết công
Hán Việt: thiết công · Pinyin: tiě gōng
Tổng quan
rèn đúc: nghề rèn/thợ rèn
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. rèn đúc; nghề rèn。製造和修理鐵器的工作。 2. thợ rèn。製造和修理鐵器的工人。
- Cihui rèn đúc: nghề rèn/thợ rèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造或整修鐵器的工匠。如:「經過十年的奮鬥,他從一名鐵工逐漸發展成為鋼鐵企業家。」
Eng
- Cihui 鐵工 iěgōng n. 1. ironwork 2. ironworker; blacksmith M:ge/¹míng