鐵心

tiě xīn thiết tâm

Hán Việt: thiết tâm · Pinyin: tiě xīn

Tổng quan

quyết tâm: hạ quyết tâm/lõi sắt

Cấu tạo: (thiết) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. quyết tâm; hạ quyết tâm。指下定決心。 鐵心務農 quyết tâm theo đuổi nghề nông; dốc lòng theo nghề nông. 這回他可鐵了心啦。 lần này anh ấy đã hạ quyết tâm rồi đấy. 2. lõi sắt。電機、變壓器、電磁鐵等電器中的心子,多用硅鋼片等材料製成。
  • Cihui quyết tâm: hạ quyết tâm/lõi sắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心如鐵硬。比喻無情。如:「鐵心郎君」。 2.意志堅定。宋.蘇軾〈與李公擇〉二首之二:「雖兄之愛我厚,然僕本以鐵心石腸待公。」

Eng

  • Cihui 鐵心 iěxīn n. <elec.> 1. iron core 2. iron heart; ruthlessness 3. strong will; firm determination ◆v.p. unshakable in one's determination