鐵拳

tiě quán thiết quyền

Hán Việt: thiết quyền · Pinyin: tiě quán

Tổng quan

Tekken (trò chơi điện tử) | nắm đấm sắt quả đấm thép (ví với lực lượng mạnh mẽ)。比喻強大的打擊力量。

Cấu tạo: (thiết) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tekken (trò chơi điện tử) | nắm đấm sắt quả đấm thép (ví với lực lượng mạnh mẽ)。比喻強大的打擊力量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如鐵般的拳頭。比喻巨大的打擊力量。如:「我們要運用鐵拳,打擊犯罪。」清.徐珂《清稗類鈔.技勇類.卞鐵拳擊斷巨碑》:「於是擇一巨碑,作勢運氣,擊之,轟然一聲,碑已中斷,來者驚謝去。由是玉清宮拳術,遠邇咸聞,而卞尤以鐵拳稱於時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻强大的打击力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻强大的打击力量。

Eng

  • CC-CEDICT Tekken (video game)
  • CC-CEDICT iron fist
  • Cihui Tekken (video game)