鐵橛

tiě jué thiết quyết

Hán Việt: thiết quyết · Pinyin: tiě jué

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIẾT QUYẾT Cọc sắt. Tỉ dụ thiền cơ lập bày nghiêm ngặt sâu kín, rất khó tham cứu. Tắc thứ 4 trong BNL q. 1 ghi: 雪竇著語云:‘勘破了也。’一似鐵橛相似,眾中謂之著語。雖然在兩邊,卻不住在兩邊。作麼生會他道‘勘破了也’? 什麼處是勘破處? 且道勘破德山,勘破溈山? Tuyết Đậu thêm lời bình: Khám phá xong. Giống như cây cọc sắt, trong chúng bảo lời đó là tr…