鐵橛

tiě juéthiết quyết

Hán Việt: thiết quyết · Pinyin: tiě jué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铁桩。 2.比喻刚正严厉的人。

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 橛 (quyết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tỉ dụ thiền cơ lập bày nghiêm ngặt sâu kín, rất khó tham cứu
  • Nguồn khác Tắc thứ 4 trong BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 雪竇著語云:‘勘破了也。’一似鐵橛相似,眾中謂之著語。雖然在兩邊,卻不住在兩邊。作麼生會他道‘勘破了也’? 什麼處是勘破處? 且道勘破德山,勘破溈山? Tuyết Đậu thêm lời bình: Khám phá xong
  • Nguồn khác Giống như cây cọc sắt, trong chúng bảo lời đó là trước ngữ
  • Nguồn khác Tuy ở hai bên mà chẳng ở trụ hai bên
  • Nguồn khác Làm sao biết Tuyết Đậu khám phá xong? Chỗ nào là chỗ khám phá? Thử hỏi khám phá Đức Sơn hay khám phá Quy Sơn?

Từ liên quan

Gần nghĩa

鐵橛子 · 橛子 · 橛梁 · 鐵㭰 · 鐵城 · 鐵屑 · 鐵工 · 鐵心