鐵牌

tiě pái thiết bài

Hán Việt: thiết bài · Pinyin: tiě pái

Tổng quan

thiết bài

Cấu tạo: (thiết) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết bài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵製的牌,舊時常用以報曉。宋.孟元老《東京夢華錄.卷三.天曉諸人入市》:「每日交五更,諸寺院行者打鐵牌子或木魚循門報曉,亦各分地方,日間求化。」