鐵甲
thiết giáp
Hán Việt: thiết giáp · Pinyin: tiě jiǎ
Tổng quan
giáp sắt | áo giáp | giáp trụ o mặc ra trận làm bằng sắt để che tên đạn — Vỏ ngoài bằng sắt. Td: Thiết giáp xa. thiết giáp thiết giáp ☆Áo mặc ra trận làm bằng sắt để che tên đạn — Vỏ ngoài bằng sắt. Td: Thiết giáp xa. 1. áo giáp。古代用鐵片連綴而成的戰衣。 2. xe bọc thép; xe thiết giáp。用厚鋼板做成的車或船的外殼。 鐵甲車 xe thiết giáp; xe bọc thép
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết giáp thiết giáp ☆Áo mặc ra trận làm bằng sắt để che tên đạn — Vỏ ngoài bằng sắt. Td: Thiết giáp xa.
- Cihui giáp sắt | áo giáp | giáp trụ o mặc ra trận làm bằng sắt để che tên đạn — Vỏ ngoài bằng sắt. Td: Thiết giáp xa. thiết giáp thiết giáp ☆Áo mặc ra trận làm bằng sắt để che tên đạn — Vỏ ngoài bằng sắt. Td: Thiết giáp xa. 1. áo giáp。古代用鐵片連綴而成的戰衣。 2. xe bọc thép; xe thiết giáp。用厚鋼板做成的…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鐵片製成的鎧甲。《呂氏春秋.開春論.貴卒》:「衣鐵甲,操鐵杖,以戰。」《三國演義》第三回:「董卓屯兵城外,每日帶鐵甲馬軍入城,橫行街市,百姓惶惶不安。」也稱為「鐵衣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代用铁片连缀成的战衣; 用钢板制成的车船的外壳。如铁甲车﹑铁甲船。亦用指铁甲车﹑铁甲船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代用铁片连缀成的战衣。 2.用钢板制成的车船的外壳。如铁甲车﹑铁甲船。亦用指铁甲车﹑铁甲船。
Eng
- CC-CEDICT mail plating|armor|armor plating
- Cihui mail plating; armor; armor plating