鐵索

tiě suǒ thiết tác

Hán Việt: thiết tác · Pinyin: tiě suǒ

Tổng quan

xích sắt: dây cáp/dây xích

Cấu tạo: (thiết) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cáp; dây xích。鋼絲編成的索或粗鐵鏈。 鐵索橋 cầu treo bằng dây cáp
  • Cihui xích sắt: dây cáp/dây xích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像繩索般的鐵鏈,用以承載結構之重量。如:「鐵索橋」、「鐵索吊橋」。《明史.卷一二三.列傳.明昇》:「北倚羊角山,南倚南城砦,鑿兩岸石壁,引鐵索為飛橋,用木板置砲以拒敵。」明.張宇初〈題華山仙掌圖歌〉:「浮雲似隔鐘鼓暮,鐵索高懸渺煙霧。」

Eng

  • Cihui 鐵索 tiěsuǒ n. cable; iron chain M:¹tiáo