鐵絲

tiě sī thiết ti

Hán Việt: thiết ti · Pinyin: tiě sī

Tổng quan

dây sắt | Lượng từ: 根 | người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝) | người đam mê đường sắt (viết tắt của 鐵路粉絲|铁路粉丝) dây thép; dây kẽm。用鐵拉製成的線狀成品。

Cấu tạo: (thiết) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây sắt | Lượng từ: 根 | người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝) | người đam mê đường sắt (viết tắt của 鐵路粉絲|铁路粉丝) dây thép; dây kẽm。用鐵拉製成的線狀成品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用鐵製成的線狀物品,有粗細多種。如:「只見他用鐵絲綑紮著鋼筋。」 2.喻蝴蝶的黑色觸鬚。宋.蘇軾〈鬼蝶〉詩:「雙眉卷鐵絲,兩翅暈金碧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用铁拉成的线状产品; 形容黑色丝状物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用铁拉成的线状产品。 2.形容黑色丝状物。

Eng

  • CC-CEDICT iron wire|CL:根[gen1]|subway enthusiast (abbr. for 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1])|railway enthusiast (abbr. for 鐵路粉絲|铁路粉丝[tie3 lu4 fen3 si1])
  • Cihui iron wire; CL:根; subway enthusiast (abbr. for 地鐵粉絲|地铁粉丝); railway enthusiast (abbr. for 鐵路粉絲|铁路粉丝)