鐵線

tiě xiàn thiết tuyến

Hán Việt: thiết tuyến · Pinyin: tiě xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (tuyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵製的細絲。如:「他利用一段鐵線,很快地就把鐵絲網上的破洞補好。」《老殘遊記》第三回:「這金線泉相傳水中有條金線。老殘左右看了半天,不要說金線,連鐵線也沒有!」

Eng

  • Cihui 鐵線 iěxiàn n. iron wire M:²gēn