鐵臂
thiết tí
Hán Việt: thiết tí · Pinyin: tiě bì
Tổng quan
(hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích