鐵落

tiě luò thiết lạc

Hán Việt: thiết lạc · Pinyin: tiě luò

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (lạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打鐵時掉下來的鐵屑,可作藥材,治惡瘡、癲癇等。見明.李時珍《本草綱目.卷八.金石部.鐵落》。也稱為「鐵蛾」。 2.酒漏斗。元.康進之《李逵負荊》第三折:「惱的我怒難消,踹匾了盛漿鐵落。」