鐵路

tiě lùthiết lộ

Hán Việt: thiết lộ · Pinyin: tiě lù

Tổng quan

đường sắt; đường ray

新华 · Tân Hoa Đại lục

有钢轨的供火车行驶的道路。也叫铁道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鋪設鐵軌,供火車、電車通行的道路。如:「北迴鐵路的修築,使花蓮和臺北間的交通方便不少。」也稱為「鐵道」。

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鐵路 iělù* n. railway; railroad M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋪設鐵軌,供火車、電車通行的道路。如:「北迴鐵路的修築,使花蓮和臺北間的交通方便不少。」也稱為「鐵道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有钢轨的供火车行驶的道路。也叫铁道。

Eng

  • Cihui railroad; railway; 条

Đức

  • Handedict Schienenweg

other

  • Nguồn khác Đường sắt, tức đường xe lửa

Từ liên quan

Gần nghĩa

鐵路局 · 鐵路線 · 鐵路職工 · 鐵路軌道 · 鐵路運輸 · 路上 · 路之 · 路人