鐵路

tiě lù thiết lộ

Hán Việt: thiết lộ · Pinyin: tiě lù

Tổng quan

đường sắt | đường ray | LT:條|条 ường sắt, tức đường xe lửa. thiết lộ thiết lộ ☆Đường sắt, tức đường xe lửa. đường sắt; đường ray。有鋼軌的供火車行駛的道路。

Cấu tạo: (thiết) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lộ thiết lộ ☆Đường sắt, tức đường xe lửa.
  • Cihui đường sắt | đường ray | LT:條|条 ường sắt, tức đường xe lửa. thiết lộ thiết lộ ☆Đường sắt, tức đường xe lửa. đường sắt; đường ray。有鋼軌的供火車行駛的道路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋪設鐵軌,供火車、電車通行的道路。如:「北迴鐵路的修築,使花蓮和臺北間的交通方便不少。」也稱為「鐵道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有钢轨的供火车行驶的道路。也叫铁道。

Eng

  • CC-CEDICT railroad|railway|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui railroad; railway; CL:條|条