鐵門
thiết môn
Hán Việt: thiết môn
Tổng quan
cửa sắt
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa sắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鐵製的門。如:「房屋裝設鐵門鐵窗,應該預留活動的出口,以備不虞因應緊急狀況。」
Eng
- Cihui 鐵門 iěmén n. 1. iron gate 2. grille M:¹shàn
Hán Việt: thiết môn
cửa sắt