鐵鞭

tiě biān thiết tiên

Hán Việt: thiết tiên · Pinyin: tiě biān

Tổng quan

roi sắt

Cấu tạo: (thiết) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIẾT TIÊN Biệt hiệu của Thiền sư Duẫn Thiều, đời Tống. Sư quê ở Miên Đình, Phước Châu. Sư tánh tình thẳng thắn cứng cỏi, cho đại pháp là trọng cần phải lãnh ngộ. Nhân Mật Am khai đường, Sư đến trước thưa hỏi. Mật Am bãi tham vào thất, bảo chúng rằng: “Có một gã vừa mới đến, răng…
  • Cihui roi sắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵鑄的鞭子。形制、大小、長短隨人所宜。見《武備志.軍資乘.戰九.鐵鞭》。《三國演義》第五回:「第二個姓黃,名蓋,字公覆,零陵人也,使鐵鞭。」