鐵飯碗
thiết phạn oản
Hán Việt: thiết phạn oản · Pinyin: tiě fàn wǎn
Tổng quan
công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt) bát sắt; công ăn việc làm ổn định (ví với chức vị, nghề nghiệp vững chắc.)。比喻非常穩固的職業、職位。
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt) bát sắt; công ăn việc làm ổn định (ví với chức vị, nghề nghiệp vững chắc.)。比喻非常穩固的職業、職位。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鐵製的飯碗。比喻非常穩固的職位。如:「很多人都認為到公家機關上班,就是捧了一個鐵飯碗。」
Eng
- CC-CEDICT secure employment (lit. iron rice bowl)
- Cihui secure employment (lit. iron rice bowl)