鐵馬

tiě mǎ thiết mã

Hán Việt: thiết mã · Pinyin: tiě mǎ

Tổng quan

ngựa bọc sắt | kỵ binh | chùm chuông gió bằng kim loại | hàng rào sắt | xe đạp (Đài Loan) 1. kỵ binh; ngựa sắt。鐵騎。 金戈鐵馬 ngựa sắt giáo vàng 2. mảnh kim loại; chuông gió (treo trên các diềm mái cung điện, đền miếu để gió thổi phát ra tiếng kêu.)。懸掛在宮殿廟宇等屋簷下的金屬片,風吹時撞擊發聲。

Cấu tạo: (thiết) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa bọc sắt | kỵ binh | chùm chuông gió bằng kim loại | hàng rào sắt | xe đạp (Đài Loan) 1. kỵ binh; ngựa sắt。鐵騎。 金戈鐵馬 ngựa sắt giáo vàng 2. mảnh kim loại; chuông gió (treo trên các diềm mái cung điện, đền miếu để gió thổi phát ra tiếng kêu.)。懸掛在宮殿廟宇等屋簷下的金屬片,風吹時撞擊發聲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.披甲的戰馬。形容強悍勇猛的騎兵。《南齊書.卷四八.孔稚珪傳》:「一則鐵馬風馳,奮威沙漠。」宋.劉辰翁〈柳梢青.鐵馬蒙氈〉詞:「鐵馬蒙氈,銀花灑淚,春入愁城。」也稱為「鐵騎」。 2.掛在屋簷下,用鐵片做成的裝飾品,風吹時叮噹作響。元.王實甫《西廂記.第二本.第四折》:「莫不是鐵馬兒簷前驟風。」《二刻拍案驚奇》卷三七:「蟋蟀悲鳴,孤燈半滅;淒風蕭颯,鐵馬叮噹。」也稱為「風鈴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配有铁甲的战马。有时亦指雄师劲旅; 檐铃。悬于檐间的铃﹐风吹发声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.配有铁甲的战马。有时亦指雄师劲旅。 2.檐铃。悬于檐间的铃﹐风吹发声。

Eng

  • CC-CEDICT armored horse|cavalry|metal chimes hanging from eaves|steel barricade|(Tw) bike
  • Cihui armored horse; cavalry; metal chimes hanging from eaves; steel barricade; (Tw) bike