鐵騎

tiě qí thiết kị

Hán Việt: thiết kị · Pinyin: tiě qí

Tổng quan

ngựa bọc sắt | kỵ binh tinh nhuệ đội quân tinh nhuệ; kỵ binh。指精銳的騎兵。

Cấu tạo: (thiết) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa bọc sắt | kỵ binh tinh nhuệ đội quân tinh nhuệ; kỵ binh。指精銳的騎兵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 披甲的戰馬。形容精銳強悍的騎兵。《後漢書.卷七三.公孫瓚傳》:「且厲五千鐵騎於北隰之中,起火為應。」唐.白居易〈琵琶行〉:「銀瓶乍破水漿迸,鐵騎突出刀槍鳴。」也稱為「鐵馬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身披铠甲的骑兵铁骑成┤海无辜百姓遭敌军铁骑蹂躏。

Eng

  • CC-CEDICT armored horses|crack horsemen
  • Cihui armored horses; crack horsemen