鐸落鑽

đạc lạc toản

Hán Việt: đạc lạc toản

Tổng quan

ĐẠC LẠC TOẢN Điển cố ngữ. 1. Cái dùi lớn. Theo điển tích: Lúc vua Tần Thủy Hồng xây cất cung A-phòng (có thuyết nói xây dựng Vạn Lý Trường Thành) đã cho thợ làm cái dùi rất lớn để khoan vật. Về sau ch

Cấu tạo: 铎 (đạc) + 落 (lạc) + 钻 (toản)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cái dùi lớn
  • Nguồn khác Theo điển tích: Lúc vua Tần Thủy Hồng xây cất cung A-phòng (có thuyết nói xây dựng Vạn Lý Trường Thành) đã cho thợ làm cái dùi rất lớn để khoan vật
  • Nguồn khác Về sau chiếc dùi này không dùng được nữa
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho kẻ vô dụng, cơ phong chậm lụt
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 有僧扣門。師云:阿誰?僧云:某甲。師云:秦時鐸落鑽。 Có vị tăng gõ cửa
  • Nguồn khác Sư hỏi: Ai đó? Tăng đáp: Tôi đây
  • Nguồn khác Sư bảo: Cây dùi lớn đời Tần
  • Nguồn khác Một loại dùi có cán xoay, dụ cho thiền ngữ cơ phong