鑄工
chú công
Hán Việt: chú công · Pinyin: zhù gōng
Tổng quan
công việc đúc | công nhân đúc hợ đúc kim khí. chú công chú công ☆Thợ đúc kim khí. 1. nghề đúc; đúc。鑄造器物的工作。通稱翻砂。 2. thợ đúc。鑄造器物的技術工人。
Nghĩa
Việt
- Cihui chú công chú công ☆Thợ đúc kim khí.
- Cihui công việc đúc | công nhân đúc hợ đúc kim khí. chú công chú công ☆Thợ đúc kim khí. 1. nghề đúc; đúc。鑄造器物的工作。通稱翻砂。 2. thợ đúc。鑄造器物的技術工人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鑄造器物的做工、技術。如:「這件銅器的鑄工很細緻。」 2.鑄造器物的技術工人。如:「他是一個技術很好的鑄工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铸造器物的工作。通称翻砂;做这种工作的技术工人。
Eng
- CC-CEDICT foundry work|foundry worker
- Cihui foundry work; foundry worker