鑄錯

zhù cuò chú thác

Hán Việt: chú thác · Pinyin: zhù cuò

Tổng quan

sai lầm lớn: sai lầm nghiêm trọng

Cấu tạo: (chú) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạo thành sự lầm lẫn, sái quấy. chú thác chú thác ☆Tạo thành sự lầm lẫn, sái quấy. sai lầm lớn; sai lầm nghiêm trọng。造成重大錯誤。《資治通鑒》唐紀八十一記載,唐末哀帝天佑三年,天雄節度使羅紹威手下有從六個州招募來的牙軍(自衛隊)幾千人,素不服從他的管轄,他暗中勾結朱全忠,裡應 外合,突然襲擊,把牙軍全部消滅了。朱全忠為此居功,向他要這要那,羅紹威苦於供應,後悔地對人說:'合六州四十三縣鐵,不能為此錯也'(錯:銼刀,雙關指錯誤)。
  • Cihui sai lầm lớn: sai lầm nghiêm trọng

Eng

  • Cihui 鑄錯 hùcuò v.o. commit blunders; make grave mistakes