鑰匙

yào shi thược thi

Hán Việt: thược thi · Pinyin: yào shi

Tổng quan

chìa khóa | Lượng từ: 把 ái chìa khoá. dược chuỷ dược chuỷ ☆Cái chìa khoá. 名 chìa khoá。開鎖時的東西,有的鎖用了它才能鎖上。

Cấu tạo: (thược) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dược chuỷ dược chuỷ ☆Cái chìa khoá.
  • Cihui chìa khóa | Lượng từ: 把 ái chìa khoá. dược chuỷ dược chuỷ ☆Cái chìa khoá. 名 chìa khoá。開鎖時的東西,有的鎖用了它才能鎖上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開啟鎖的器物。《儒林外史》第六回:「嚴貢生將鑰匙開了箱子,取出一方雲片糕來。」《文明小史》第五一回:「後來幸虧翻譯和管事的說明白了,給了他個鑰匙,把二十號房間開了,所有鋪程行李,一件件搬進去。」也稱為「鎖匙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开锁的器具; 喻指赖以管理事务者; 喻指打开门径的方法﹑手段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开锁的器具。 2.喻指赖以管理事务者。 3.喻指打开门径的方法﹑手段。

Eng

  • CC-CEDICT key|CL:把[ba3]
  • Cihui key; CL:把