鑰

yàothượcNôm thước

Hán Việt: thược · Pinyin: yào · Nôm: thước

Tổng quan

Cái chìa khóa

鑰匙 · 鑰鍉 · 鑰1. · 鑰2. · 寶鑰 · 金鑰 · 金鑰匙 · 北門鎖鑰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtthược
Âm Nômthước
Quảng Đôngjoek3
Mân Namio̍h
Nhật BảnKAGI
Hàn Quốc약
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjak
Phản thiết弋灼切
Thanh mẫu以
Vận藥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chìa khóa. Cái khóa. Khóa. Vào

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thước thước (kim loại chảy lỏng) [Eng: melt metal]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.開鎖的器具。如:「鑰匙」。《資治通鑑.卷九三.晉紀十五.明帝太寧三年》:「帝待之愈厚,宮門管鑰,皆以委之。」 2.鎖。宋.蘇軾〈八月十五日看潮〉五絕之一:「寄語重門休上鑰,夜潮留向月中看。」 3.比喻事物的重要關鍵或指邊防要地。唐.李嶠〈攀龍臺碑〉:「若乃提六合之樞紐,扣二儀之鐍鑰。」《清史稿.卷四一八.袁甲三傳》:「詔以臨淮為南北筦鑰,止勿行。」

Eng

  • CC-CEDICT key, also pr. [yao4]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái then khóa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 本作𨷲。關下牡也。 Bổn tác thược. Quan hạ mẫu dã. (Vốn viết là “thược” 𨷲. Chốt ở dưới cửa.) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 戸鑰,自關而西謂之鑰。 Hộ thược, tự Quan nhi Tây vị chi thược. (Then cài cửa, từ Quan Tây về Tây gọi là Thược) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 以灼切 Dĩ chước thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 弋灼切,音藥。 Dặc chước thiết, âm Dược. 【Bộ】Kim金

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】本作𨷲。關下牡也。【揚子·方言】戸鑰,自關而西謂之鑰。【抱朴子·至理卷】堅玉鑰於命門,結北極於黃庭。 又通作籥。【戰國策】齊君之魯,魯人投其籥,不果內。【史記·蕭相國世家】高祖出征,何每居守管籥。 又入也。【淮南子·原道訓】排閶闔,鑰天門。【註】鑰,入也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨷲 · 钥 · 钥 · 钥